Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
乘
cưỡi; lên
NGHĨA
- 壹动động từ
cưỡi; lên
中骑马或坐在交通工具上qímǎ huòzhě zuòzài jiāotōng gōngjù shàng
- 。
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.
- 。
Năm nhân hai bằng mười.
- 。
Năm lần hai là mười.
- 貳动động từ
nhân (toán học)
- 。
Hai nhân ba bằng sáu.
- 參动động từ
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
中利用机会或条件做某事lìyòng jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒu shì
- 。
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
- 肆动động từ
nhân cơ hội; tận dụng; thừa dịp
中利用某个机会或条件去做某事lìyòng mǒuɡè jīhuì huò tiáojiàn qù zuò mǒushì
- 。
Xin mời đi thang máy lên lầu.
- 伍动động từ
nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng
中利用机会或条件做某事lìyòng jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đã nhân cơ hội bỏ trốn.
- 陸名danh từ
thừa (tông phái Phật giáo)
中佛教的宗派或教义fójiào de zōngpài huò jiàoyì
- 。
Phật giáo có Đại thừa và Tiểu thừa.
- 柒名danh từ
họ Thừa; họ Thành
中一个姓氏,中国人的家族名字yī ge xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míngzi
sử sách; (văn) chính sử
NGHĨA
- 壹名danh từ
sử sách; (văn) chính sử
中记录历史事件的书籍jìlù lìshǐ shìjiàn de shūjí
- 。
Anh ấy thích đọc sử sách.
- 貳名danh từ
(cổ) xe trận bốn ngựa; lượng từ đếm xe ngựa
中古代用四匹马拉的车gǔdài yòng sì pǐ mǎ lā de chē
- 。
Thặng thời cổ đại là xe chiến đấu do bốn con ngựa kéo.
- 參数số từ
(cổ) bốn; xe tứ mã; đơn vị xe ngựa (thời cổ)
中古代四匹马拉的车gǔdài sì pǐ mǎ lāde chē
- 。
Bốn lần bốn bằng mười sáu.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
cưỡi; lên
中骑马或坐在交通工具上qímǎ huòzhě zuòzài jiāotōng gōngjù shàng
- 。
Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.
- 。
Năm nhân hai bằng mười.
- 。
Năm lần hai là mười.
- 貳动động từ
nhân (toán học)
- 。
Hai nhân ba bằng sáu.
- 參动động từ
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
中利用机会或条件做某事lìyòng jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒu shì
- 。
Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
- 肆动động từ
nhân cơ hội; tận dụng; thừa dịp
中利用某个机会或条件去做某事lìyòng mǒuɡè jīhuì huò tiáojiàn qù zuò mǒushì
- 。
Xin mời đi thang máy lên lầu.
- 伍动động từ
nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng
中利用机会或条件做某事lìyòng jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒushì
- 。
Anh ấy đã nhân cơ hội bỏ trốn.
- 陸名danh từ
thừa (tông phái Phật giáo)
中佛教的宗派或教义fójiào de zōngpài huò jiàoyì
- 。
Phật giáo có Đại thừa và Tiểu thừa.
- 柒名danh từ
họ Thừa; họ Thành
中一个姓氏,中国人的家族名字yī ge xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míngzi
NGHĨA
- 壹名danh từ
sử sách; (văn) chính sử
中记录历史事件的书籍jìlù lìshǐ shìjiàn de shūjí
- 。
Anh ấy thích đọc sử sách.
- 貳名danh từ
(cổ) xe trận bốn ngựa; lượng từ đếm xe ngựa
中古代用四匹马拉的车gǔdài yòng sì pǐ mǎ lā de chē
- 。
Thặng thời cổ đại là xe chiến đấu do bốn con ngựa kéo.
- 參数số từ
(cổ) bốn; xe tứ mã; đơn vị xe ngựa (thời cổ)
中古代四匹马拉的车gǔdài sì pǐ mǎ lāde chē
- 。
Bốn lần bốn bằng mười sáu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 么mevậy; thì (trợ từ nghi vấn hoặc giải thích)
- 之zhī(trợ từ sở hữu, tương đương với 的[de5] trong văn viết)
- 久jiǔlâu; (khoảng thời gian) dài
- 乖guāingoan; ngoan ngoãn (thường dùng cho trẻ em)
- 乃nǎilà; thì; mới (là)
- 乐lèvui vẻ; hạnh phúc
- 乌wūquạ; con quạ
- 乎hū(trợ từ cổ điển tương tự 於/于) trong
- 乍zhàlúc đầu; thoạt tiên; bỗng nhiên
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 㐅wǔbiến thể cũ của 五[wu3]
- 丿piěnét phẩy (bộ thủ Khang Hi số 4)