chéng
thừa
bộ phiệt · 10 nét

cưỡi; lên

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#6191
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi; lên

    骑马或坐在交通工具上qímǎ huòzhě zuòzài jiāotōng gōngjù shàng

    • Anh ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hôm qua bọn họ đã đến vườn bách thú bằng xe buýt.

    • Năm nhân hai bằng mười.

    • Năm lần hai là mười.

  2. động từ

    nhân (toán học)

    • Hai nhân ba bằng sáu.

  3. động từ

    nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp

    利用机会或条件做某事lìyòng jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒu shì

    • Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

  4. động từ

    nhân cơ hội; tận dụng; thừa dịp

    利用某个机会或条件去做某事lìyòng mǒuɡè jīhuì huò tiáojiàn qù zuò mǒushì

    • Xin mời đi thang máy lên lầu.

  5. động từ

    nhân cơ hội; thừa dịp; lợi dụng

    利用机会或条件做某事lìyòng jīhuì huò tiáojiàn zuò mǒushì

    • Anh ấy đã nhân cơ hội bỏ trốn.

  6. danh từ

    thừa (tông phái Phật giáo)

    佛教的宗派或教义fójiào de zōngpài huò jiàoyì

    • Phật giáo có Đại thừa và Tiểu thừa.

  7. danh từ

    họ Thừa; họ Thành

    一个姓氏,中国人的家族名字yī ge xìngshì, zhōngguó rén de jiāzú míngzi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))HỘI Ý
  • bắc(phương bắc (cho âm))HÀI THANH

Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.

(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.