火车

火车
huǒchē
hoả xa

tàu hỏa; xe lửa

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#1506Lượng từ 列 / 班 / 节 / 趟
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu hỏa; xe lửa

    用蒸汽或电力驱动、在铁轨上行驶的交通工具yòng zhēngqì huò diànlì qūdòng、zài tiěguǐ shang xíngshǐ de jiāotōng gōngjù

    • Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.

    • Vé tàu đã bán hết rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.