- 火hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
tàu hỏa; xe lửa
tàu hỏa; xe lửa
中用蒸汽或电力驱动、在铁轨上行驶的交通工具yòng zhēngqì huò diànlì qūdòng、zài tiěguǐ shang xíngshǐ de jiāotōng gōngjù
Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
Vé tàu đã bán hết rồi.
Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
tàu hỏa; xe lửa
tàu hỏa; xe lửa
中用蒸汽或电力驱动、在铁轨上行驶的交通工具yòng zhēngqì huò diànlì qūdòng、zài tiěguǐ shang xíngshǐ de jiāotōng gōngjù
Tôi đi tàu hỏa đến Bắc Kinh.
Vé tàu đã bán hết rồi.
Tôi vừa kịp lúc bắt chuyến xe lửa cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.