搭乘

搭乘
chéng
đáp thừa

đi (xe/tàu/máy bay); đáp (phương tiện giao thông)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13792
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi (xe/tàu/máy bay); đáp (phương tiện giao thông)

    乘坐车、船、飞机等交通工具chéngzuò chē、chuán、fēijī děng jiāotōng gōngjù

    • Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.

  2. động từ

    đi (xe, máy bay, v.v.); đáp (tàu, xe)

    乘坐交通工具去某个地方chéngzuò jiāotōng gōngjù qù mǒugerǔ dìfang

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo lên, bắc qua — đó là hành động搭 (đáp/ghép lại).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.