Tới nội dung chính

烂

烂
làn
lạn
⽕bộ hoả · 9 nét

mềm nhũn; nhão; nát

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)8 nghĩa#2878
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mềm nhũn; nhão; nát

    中柔软而容易损坏;不坚硬róuruǎn érqiě róngyì sǔnhuài;bújiāngyìng

    • 。

      Quả táo này bị hỏng rồi.

  2. 貳形tính từ

    nhừ; mềm nhũn; nát

    中食物煮得很软,容易破碎shíwù zhǔ de hěn ruǎn, róngyì pòsuì

    • 。

      Thịt này nấu rất nhừ.

  3. 參动động từ

    thối rữa; mục nát; nhừ (khi nấu chín)

    中物体腐烂、变质或破坏wùtǐ fǔlan、biànzhì huò pòhuài

    • 。

      Mấy loại trái cây này đều thối hết rồi.

  4. 肆形tính từ

    rách nát; mục nát

    中破旧、损坏到不能用pòjiù、sǔnhuài dào búnéng yòng

    • 。

      Bộ quần áo này đã sờn rách rồi.

  5. 伍形tính từ

    nát; thối rữa; tệ; dở

    中质量很差,不好用的zhìliàng hěn chà, búhǎo yòng de

    • !

      Bộ phim này tệ quá!

  6. 陸形tính từ

    nát; mục; nhừ; lộn xộn; bừa bộn

    中不整洁、混乱、杂乱无序bù zhěngjié、huùnluàn、záluàn wúxù

    • 。

      Căn phòng rất lộn xộn.

  7. 柒副trạng từ

    nát; rữa; thối; (bóng) hoàn toàn; triệt để

    中完全地;彻底地wánquán de; chèdǐ de

    • 。

      Anh ấy say bí tỉ.

  8. 捌形tính từ

    chó má; đồ chết tiệt (khẩu)

    中腐烂,不新鲜;品质差fǔ làn, bù xīnxiān; pǐnzhì chà

    • 。

      Quả táo này bị thối rồi.

烂
làn
lạn
BỘ THỦ⽕
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu