失灵

失灵
shīlíng
thất linh

hỏng; trục trặc; mất tác dụng

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12624
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hỏng; trục trặc; mất tác dụng

    不能正常工作或发挥作用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò fāhuī zuòyòng

    • Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.

  2. động từ

    mất tác dụng; trục trặc; không hoạt động bình thường

    不能正常工作或发挥作用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò fāhuī zuòyòng

  3. động từ

    mất tác dụng; hỏng; không hoạt động được

    不能正常工作;坏了bù néng zhèngcháng gōngzuò; huài le

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.