Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
/
失灵
失灵
thất linh
hỏng; trục trặc; mất tác dụng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12624
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏng; trục trặc; mất tác dụng
中不能正常工作或发挥作用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò fāhuī zuòyòng
- 。
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
- 貳动động từ
mất tác dụng; trục trặc; không hoạt động bình thường
中不能正常工作或发挥作用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò fāhuī zuòyòng
- 參动động từ
mất tác dụng; hỏng; không hoạt động được
中不能正常工作;坏了bù néng zhèngcháng gōngzuò; huài le
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
失灵
Phồn thể失靈
thất linh
hỏng; trục trặc; mất tác dụng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12624
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hỏng; trục trặc; mất tác dụng
中不能正常工作或发挥作用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò fāhuī zuòyòng
- 。
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
- 貳动động từ
mất tác dụng; trục trặc; không hoạt động bình thường
中不能正常工作或发挥作用bù néng zhèngcháng gōngzuò huò fāhuī zuòyòng
- 參动động từ
mất tác dụng; hỏng; không hoạt động được
中不能正常工作;坏了bù néng zhèngcháng gōngzuò; huài le
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía