在家靠父母,出门靠朋友

在家靠父母,出门靠朋友
zàijiākào,chūménkàopéngyou

Ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.