Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国际货币基金组织
国际货币基金组织
quốc tế hoá tệ cơ kim tổ chức
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
- 。
Quỹ Tiền tệ Quốc tế là một tổ chức quốc tế quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
国际货币基金组织
Phồn thể國際貨幣基金組織
quốc tế hoá tệ cơ kim tổ chức
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
- 。
Quỹ Tiền tệ Quốc tế là một tổ chức quốc tế quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng