Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
化
hoá; -hóa (hậu tố tạo động từ/danh từ chỉ sự biến đổi)
NGHĨA
- 壹助trợ từ
hoá; -hóa (hậu tố tạo động từ/danh từ chỉ sự biến đổi)
中表示变成某种状态或性质的过程biǎoshì biànchéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò xìngzhì de guòchéng
- 。
Hiện đại hóa.
- 貳动động từ
biến đổi; hóa; -hóa (hậu tố tạo động từ)
中改变;使变成;变成gǎibiàn;shǐ biàn chéng;biàn chéng
- “”。
Từ này có thể
- 參动động từ
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某物改变成另一种形式或性质shǐ mǒu wù gǎibiàn chéng lìng yī zhǒng xíngshì huò xìngzhì
- 。
Nước có thể hóa thành băng.
- 肆动động từ
biến thành; hoá thành; làm thành
中使某物改变性质或状态,变成另一样东西shǐ mǒu wù gǎibiàn xìngzhì huò zhuàngtài, biànchéng lìng yī yàng dōngxi
- 伍动động từ
biến thành; chuyển hóa; hóa
中变成;转变成biànchéng;zhuǎnbiàn chéng
- 。
Nước đã hóa thành băng rồi.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe
- 。
Bông hoa này rất đẹp.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 。
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
- 。
Tuyết tan rồi.
- 貳名danh từ
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi
- 參动động từ
tiêu (tiền, thời gian)(kế thừa)
中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì
- 。
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
- 肆名danh từ
hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi](kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi
- 伍形tính từ
hoa; lộng lẫy, rực rỡ(kế thừa)
中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de
- 。
Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.
- 陸名danh từ
muôn hoa; trăm hoa(kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi
- 柒形tính từ
háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)(kế thừa)
中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de
- 。
Anh ấy là một người rất lăng nhăng.
- 捌形tính từ
(khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm(kế thừa)
中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de
- 。
Anh ấy rất trăng hoa.
- 玖名danh từ
họ Hoa(kế thừa)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹助trợ từ
hoá; -hóa (hậu tố tạo động từ/danh từ chỉ sự biến đổi)
中表示变成某种状态或性质的过程biǎoshì biànchéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò xìngzhì de guòchéng
- 。
Hiện đại hóa.
- 貳动động từ
biến đổi; hóa; -hóa (hậu tố tạo động từ)
中改变;使变成;变成gǎibiàn;shǐ biàn chéng;biàn chéng
- “”。
Từ này có thể
- 參动động từ
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某物改变成另一种形式或性质shǐ mǒu wù gǎibiàn chéng lìng yī zhǒng xíngshì huò xìngzhì
- 。
Nước có thể hóa thành băng.
- 肆动động từ
biến thành; hoá thành; làm thành
中使某物改变性质或状态,变成另一样东西shǐ mǒu wù gǎibiàn xìngzhì huò zhuàngtài, biànchéng lìng yī yàng dōngxi
- 伍动động từ
biến thành; chuyển hóa; hóa
中变成;转变成biànchéng;zhuǎnbiàn chéng
- 。
Nước đã hóa thành băng rồi.
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe
- 。
Bông hoa này rất đẹp.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 。
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
- 。
Tuyết tan rồi.
- 貳名danh từ
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi
- 參动động từ
tiêu (tiền, thời gian)(kế thừa)
中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì
- 。
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
- 肆名danh từ
hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi](kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi
- 伍形tính từ
hoa; lộng lẫy, rực rỡ(kế thừa)
中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de
- 。
Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.
- 陸名danh từ
muôn hoa; trăm hoa(kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi
- 柒形tính từ
háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)(kế thừa)
中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de
- 。
Anh ấy là một người rất lăng nhăng.
- 捌形tính từ
(khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm(kế thừa)
中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de
- 。
Anh ấy rất trăng hoa.
- 玖名danh từ
họ Hoa(kế thừa)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.