Tới nội dung chính

化

化
huà
hoá
⼔bộ tỷ · 4 nét

hoá; -hóa (hậu tố tạo động từ/danh từ chỉ sự biến đổi)

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#7240
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹助trợ từ

    hoá; -hóa (hậu tố tạo động từ/danh từ chỉ sự biến đổi)

    中表示变成某种状态或性质的过程biǎoshì biànchéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò xìngzhì de guòchéng

    • 。

      Hiện đại hóa.

  2. 貳动động từ

    biến đổi; hóa; -hóa (hậu tố tạo động từ)

    中改变;使变成;变成gǎibiàn;shǐ biàn chéng;biàn chéng

    • “”。

      Từ này có thể

  3. 參动động từ

    biến đổi; chuyển hóa; biến hóa

    中使某物改变成另一种形式或性质shǐ mǒu wù gǎibiàn chéng lìng yī zhǒng xíngshì huò xìngzhì

    • 。

      Nước có thể hóa thành băng.

  4. 肆动động từ

    biến thành; hoá thành; làm thành

    中使某物改变性质或状态,变成另一样东西shǐ mǒu wù gǎibiàn xìngzhì huò zhuàngtài, biànchéng lìng yī yàng dōngxi

  5. 伍动động từ

    biến thành; chuyển hóa; hóa

    中变成;转变成biànchéng;zhuǎnbiàn chéng

    • 。

      Nước đã hóa thành băng rồi.

化
huā
hoá
BỘ THỦ⼔
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu