Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
国语注音符号第一式
Ký hiệu phiên âm Quốc ngữ thức thứ nhất (hệ thống ký hiệu ghi âm tiếng Hoa chính thức dùng ở Đài Loan)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ký hiệu phiên âm Quốc ngữ thức thứ nhất (hệ thống ký hiệu ghi âm tiếng Hoa chính thức dùng ở Đài Loan)
- 貳名danh từ
Hệ thống phiên âm Chú Âm Phù Hiệu thứ nhất (Bopomofo)
- 。
Bopomofo là hệ thống chú âm của Đài Loan.
- 參名danh từ
Hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Quan Thoại kiểu thứ nhất (chú âm phù hiệu đệ nhất thức)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Ký hiệu phiên âm Quốc ngữ thức thứ nhất (hệ thống ký hiệu ghi âm tiếng Hoa chính thức dùng ở Đài Loan)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ký hiệu phiên âm Quốc ngữ thức thứ nhất (hệ thống ký hiệu ghi âm tiếng Hoa chính thức dùng ở Đài Loan)
- 貳名danh từ
Hệ thống phiên âm Chú Âm Phù Hiệu thứ nhất (Bopomofo)
- 。
Bopomofo là hệ thống chú âm của Đài Loan.
- 參名danh từ
Hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Quan Thoại kiểu thứ nhất (chú âm phù hiệu đệ nhất thức)
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng