ngô
bộ khẩu · 7 nét

họ Ngô

2 nghĩa#6026
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Ngô

    姓氏,即Wu这个姓xìngshì、jíwú zhège xìng

  2. đại từ

    ta; tôi (văn cổ)

    我;属于我的wǒ;shǔyú wǒ de

    • Tôi yêu thầy của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.