国家文物委员会

国家文物委员会
GuójiāWénWěiyuánhuì
quốc gia văn vật uỷ viên hội

Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia

    • Uỷ ban Di sản Văn hoá Quốc gia chịu trách nhiệm bảo vệ di sản văn hoá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.