Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国家广播电视总局
国家广播电视总局
quốc gia quảng bá điện thị tổng cục
Tổng cục Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổng cục Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
- 。
Tổng cục Phát thanh và Truyền hình Quốc gia là cơ quan chính phủ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
国家广播电视总局
Phồn thể國家廣播電視總局
quốc gia quảng bá điện thị tổng cục
Tổng cục Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tổng cục Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
- 。
Tổng cục Phát thanh và Truyền hình Quốc gia là cơ quan chính phủ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 番phiên(luân phiên, gieo rắc)HÌNH THANH
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng