用
dùng; sử dụng; áp dụng
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng; sử dụng; áp dụng
中拿着做某事;利用názhe zuò mǒushì; lìyòng
- 。
Tôi dùng đũa để ăn cơm.
- 。
Cô ấy dùng điện thoại để kiểm tra dự báo thời tiết.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
- ,?,!
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
- 。
Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
- 。
Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
- 。
Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.
- 貳介giới từ
(giới từ) bằng; với
中拿着某物去做事情;靠着某样东西názhe mǒuwù qù zuòshìqing;kàozhe mǒuyàng dōngxi
- 。
Tôi dùng đũa ăn cơm.
- 。
Cô ấy dùng bút lông viết một bức thư pháp đẹp.
- 參动động từ
cần; cần phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn)
中需要;必须xūyào; bìxū
- 。
Bạn không cần đi.
- ,。
Chuyện này anh không cần lo, để tôi lo.
- 肆名danh từ
công dụng; tác dụng; tính hữu dụng
中事物的作用或功能shìwù de zuòyòng huò gōngnéng
- 。
Thứ này rất hữu ích.
- 。
Công dụng của loại vật liệu này rất đa dạng.
- 伍名danh từ
(yếu tố kết hợp) chi phí; phí tổn
中花费的钱;所需的金钱huāfèi de qián; suǒ xūyào de jīnqián
- 。
Tháng này đã chi rất nhiều tiền.
- 。
Công ty đã cắt giảm các chi phí hàng ngày.
- 陸动động từ
(lịch sự) dùng (cơm/trà...); ăn; uống
中吃喝食物或饮料chī hē shíwù huò yǐnliào
- 。
Mời dùng trà.
- ,。
Mời bạn dùng bữa từ từ, món ăn đều còn nóng hổi và tươi ngon.
- 柒副trạng từ
(văn) vậy nên; do đó
中表示因为前面的原因,所以发生后面的事情biǎoshì yīnwèi qiánmiàn de yuányīn, suǒyǐ fāshēng hòumiàn de shìqing
- ,。
Do đó, anh ấy đã đi rồi.
- ,。
Vậy nên, chúng ta phải không ngừng tự cường.
NGHĨA
- 壹动động từ
dùng; sử dụng; áp dụng
中拿着做某事;利用názhe zuò mǒushì; lìyòng
- 。
Tôi dùng đũa để ăn cơm.
- 。
Cô ấy dùng điện thoại để kiểm tra dự báo thời tiết.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
- ,?,!
Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.
- 。
Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
- 。
Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.
- 。
Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.
- 貳介giới từ
(giới từ) bằng; với
中拿着某物去做事情;靠着某样东西názhe mǒuwù qù zuòshìqing;kàozhe mǒuyàng dōngxi
- 。
Tôi dùng đũa ăn cơm.
- 。
Cô ấy dùng bút lông viết một bức thư pháp đẹp.
- 參动động từ
cần; cần phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn)
中需要;必须xūyào; bìxū
- 。
Bạn không cần đi.
- ,。
Chuyện này anh không cần lo, để tôi lo.
- 肆名danh từ
công dụng; tác dụng; tính hữu dụng
中事物的作用或功能shìwù de zuòyòng huò gōngnéng
- 。
Thứ này rất hữu ích.
- 。
Công dụng của loại vật liệu này rất đa dạng.
- 伍名danh từ
(yếu tố kết hợp) chi phí; phí tổn
中花费的钱;所需的金钱huāfèi de qián; suǒ xūyào de jīnqián
- 。
Tháng này đã chi rất nhiều tiền.
- 。
Công ty đã cắt giảm các chi phí hàng ngày.
- 陸动động từ
(lịch sự) dùng (cơm/trà...); ăn; uống
中吃喝食物或饮料chī hē shíwù huò yǐnliào
- 。
Mời dùng trà.
- ,。
Mời bạn dùng bữa từ từ, món ăn đều còn nóng hổi và tươi ngon.
- 柒副trạng từ
(văn) vậy nên; do đó
中表示因为前面的原因,所以发生后面的事情biǎoshì yīnwèi qiánmiàn de yuányīn, suǒyǐ fāshēng hòumiàn de shìqing
- ,。
Do đó, anh ấy đã đi rồi.
- ,。
Vậy nên, chúng ta phải không ngừng tự cường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.