Tới nội dung chính

用

用
yòng
dụng
⽤bộ dụng · 5 nét

dùng; sử dụng; áp dụng

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#135
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dùng; sử dụng; áp dụng

    中拿着做某事;利用názhe zuò mǒushì; lìyòng

    • 。

      Tôi dùng đũa để ăn cơm.

    • 。

      Cô ấy dùng điện thoại để kiểm tra dự báo thời tiết.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.

    • ,?,!

      Tiểu Vương, tớ có thể dùng cái xe đạp của cậu một chút không? Cái đó khỏi phải nói, cậu đạp đi.

    • 。

      Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.

    • 。

      Cô ấy sử dụng thời gian rảnh rỗi để câu cá.

    • 。

      Tất cả thời gian rảnh rỗi, cô ấy đều đi câu cá.

  2. 貳介giới từ

    (giới từ) bằng; với

    中拿着某物去做事情;靠着某样东西názhe mǒuwù qù zuòshìqing;kàozhe mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Tôi dùng đũa ăn cơm.

    • 。

      Cô ấy dùng bút lông viết một bức thư pháp đẹp.

  3. 參动động từ

    cần; cần phải (thường dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn)

    中需要;必须xūyào; bìxū

    • 。

      Bạn không cần đi.

    • ,。

      Chuyện này anh không cần lo, để tôi lo.

  4. 肆名danh từ

    công dụng; tác dụng; tính hữu dụng

    中事物的作用或功能shìwù de zuòyòng huò gōngnéng

    • 。

      Thứ này rất hữu ích.

    • 。

      Công dụng của loại vật liệu này rất đa dạng.

  5. 伍名danh từ

    (yếu tố kết hợp) chi phí; phí tổn

    中花费的钱;所需的金钱huāfèi de qián; suǒ xūyào de jīnqián

    • 。

      Tháng này đã chi rất nhiều tiền.

    • 。

      Công ty đã cắt giảm các chi phí hàng ngày.

  6. 陸动động từ

    (lịch sự) dùng (cơm/trà...); ăn; uống

    中吃喝食物或饮料chī hē shíwù huò yǐnliào

    • 。

      Mời dùng trà.

    • ,。

      Mời bạn dùng bữa từ từ, món ăn đều còn nóng hổi và tươi ngon.

  7. 柒副trạng từ

    (văn) vậy nên; do đó

    中表示因为前面的原因,所以发生后面的事情biǎoshì yīnwèi qiánmiàn de yuányīn, suǒyǐ fāshēng hòumiàn de shìqing

    • ,。

      Do đó, anh ấy đã đi rồi.

    • ,。

      Vậy nên, chúng ta phải không ngừng tự cường.

用
yòng
dụng
BỘ THỦ⽤
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu