/
始终
始终
thuỷ chung
nhất quán; xuyên suốt; từ trước đến nay
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4467
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất quán; xuyên suốt; từ trước đến nay
中从开始到结束一直;毫不改变cóng kāishǐ dào jiéshù yìzhí; háobu gǎibiàn
- 。
Anh ấy luôn tin tưởng bạn.
- 貳副trạng từ
trước sau; trước và sau; từ đầu đến cuối
中从开始到结束的整个过程中cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng zhōng
- 。
Anh ấy luôn tin tưởng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
始终
Phồn thể始終
thuỷ chung
nhất quán; xuyên suốt; từ trước đến nay
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#4467
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
nhất quán; xuyên suốt; từ trước đến nay
中从开始到结束一直;毫不改变cóng kāishǐ dào jiéshù yìzhí; háobu gǎibiàn
- 。
Anh ấy luôn tin tưởng bạn.
- 貳副trạng từ
trước sau; trước và sau; từ đầu đến cuối
中从开始到结束的整个过程中cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng zhōng
- 。
Anh ấy luôn tin tưởng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ