hěn
ngận
bộ khuyển · 9 nét

tàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#7161
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn

    残忍、凶狠、没有同情心cánrěn、xiōnghěn、méiyǒu tóngqíngxīn

    • Anh ấy là một người rất tàn nhẫn.

  2. tính từ

    quyết đoán; kiên quyết; tàn nhẫn; nhẫn tâm

    性格坚强、不动摇;或残忍、狠心xìnggé jiānqiáng、bú dònghuò;huò cánrěn、hěnxīn

    • Anh ấy là một người rất quyết đoán.

  3. động từ

    nhẫn tâm; cứng lòng; (làm) quyết tâm (dù đau lòng)

    用力;坚决;不顾及感情yònglì;jiānjiě;búgùjì gǎnqíng

    • Anh ấy đã cứng rắn lại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con chó cứng đầu gầm gừ không chịu lui — đó là sự hung hăng, tàn nhẫn.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.