狠
tàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
NGHĨA
- 壹形tính từ
tàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
中残忍、凶狠、没有同情心cánrěn、xiōnghěn、méiyǒu tóngqíngxīn
- 。
Anh ấy là một người rất tàn nhẫn.
- 貳形tính từ
quyết đoán; kiên quyết; tàn nhẫn; nhẫn tâm
中性格坚强、不动摇;或残忍、狠心xìnggé jiānqiáng、bú dònghuò;huò cánrěn、hěnxīn
- 。
Anh ấy là một người rất quyết đoán.
- 參动động từ
nhẫn tâm; cứng lòng; (làm) quyết tâm (dù đau lòng)
中用力;坚决;不顾及感情yònglì;jiānjiě;búgùjì gǎnqíng
- 。
Anh ấy đã cứng rắn lại.
NGHĨA
- 壹形tính từ
tàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
中残忍、凶狠、没有同情心cánrěn、xiōnghěn、méiyǒu tóngqíngxīn
- 。
Anh ấy là một người rất tàn nhẫn.
- 貳形tính từ
quyết đoán; kiên quyết; tàn nhẫn; nhẫn tâm
中性格坚强、不动摇;或残忍、狠心xìnggé jiānqiáng、bú dònghuò;huò cánrěn、hěnxīn
- 。
Anh ấy là một người rất quyết đoán.
- 參动động từ
nhẫn tâm; cứng lòng; (làm) quyết tâm (dù đau lòng)
中用力;坚决;不顾及感情yònglì;jiānjiě;búgùjì gǎnqíng
- 。
Anh ấy đã cứng rắn lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.