wèi
bộ khẩu · 12 nét

cho ăn (động vật, trẻ em, người bệnh v.v.)

HSK 1 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#260
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho ăn (động vật, trẻ em, người bệnh v.v.)

    给动物、婴儿或病人吃东西gěi dòngwù、yīng'ér huò bìngrén chī dōngxi

    • Mẹ đang cho em bé ăn cơm.

    • Mỗi sáng anh ấy đều cho cá ăn.

  2. thán từ

    ái chà; ôi chao; ối

    用来引起他人注意的呼唤词yònglái yǐnqǐ tārén zhùyì de hūhuàn cí

    • Ối, anh để đồ của tôi ở đâu vậy?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gọi 'alo' vào điện thoại như miệng đang hét to khiến người kia giật mình sợ hãi.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.