食
thức ăn; đồ ăn; ăn
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn; đồ ăn; ăn
中吃的东西;能吃的东西chī de dōngxi; néng chī de dōngxi
- 。
Loại thức ăn này không thể ăn được.
- 貳名danh từ
ăn; thức ăn; (thiên văn) nhật thực/nguyệt thực
中日月被遮挡的现象;也指吃的东西rìyuè bèi zhēdǎng de xiànxiàng; yě zhǐ chī de dōngxi
- 。
Nhật thực là một hiện tượng tự nhiên.
- 參名danh từ
thức ăn (cho gia súc); ăn
中动物吃的东西dòngwù chī de dōngxi
- 。
Loại thức ăn này rất đắt.
- 肆动động từ
ăn; nếm (văn)
中把食物放在嘴里咀嚼和吞下去bǎ shíwù fàngzài zuǐlǐ juéjuē hé tūnxiàqu
cho ăn; nuôi (người hoặc động vật)
NGHĨA
- 壹动động từ
cho ăn; nuôi (người hoặc động vật)
中给人或动物吃东西gěi rén huò dòngwù chī dōngxi
- 。
Anh ấy cho chó ăn mỗi ngày.
NGHĨA
- 壹名danh từ
thức ăn; đồ ăn; ăn
中吃的东西;能吃的东西chī de dōngxi; néng chī de dōngxi
- 。
Loại thức ăn này không thể ăn được.
- 貳名danh từ
ăn; thức ăn; (thiên văn) nhật thực/nguyệt thực
中日月被遮挡的现象;也指吃的东西rìyuè bèi zhēdǎng de xiànxiàng; yě zhǐ chī de dōngxi
- 。
Nhật thực là một hiện tượng tự nhiên.
- 參名danh từ
thức ăn (cho gia súc); ăn
中动物吃的东西dòngwù chī de dōngxi
- 。
Loại thức ăn này rất đắt.
- 肆动động từ
ăn; nếm (văn)
中把食物放在嘴里咀嚼和吞下去bǎ shíwù fàngzài zuǐlǐ juéjuē hé tūnxiàqu
NGHĨA
- 壹动động từ
cho ăn; nuôi (người hoặc động vật)
中给人或动物吃东西gěi rén huò dòngwù chī dōngxi
- 。
Anh ấy cho chó ăn mỗi ngày.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng
- 饰shìtrang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)