Tới nội dung chính

食

食
shí
thực
⾷bộ thực · 9 nét

thức ăn; đồ ăn; ăn

4 nghĩa#9712
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thức ăn; đồ ăn; ăn

    中吃的东西;能吃的东西chī de dōngxi; néng chī de dōngxi

    • 。

      Loại thức ăn này không thể ăn được.

  2. 貳名danh từ

    ăn; thức ăn; (thiên văn) nhật thực/nguyệt thực

    中日月被遮挡的现象;也指吃的东西rìyuè bèi zhēdǎng de xiànxiàng; yě zhǐ chī de dōngxi

    • 。

      Nhật thực là một hiện tượng tự nhiên.

  3. 參名danh từ

    thức ăn (cho gia súc); ăn

    中动物吃的东西dòngwù chī de dōngxi

    • 。

      Loại thức ăn này rất đắt.

  4. 肆动động từ

    ăn; nếm (văn)

    中把食物放在嘴里咀嚼和吞下去bǎ shíwù fàngzài zuǐlǐ juéjuē hé tūnxiàqu

食
shí
thực
BỘ THỦ⾷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu