诶
ừ; ừa (tiếng đáp lại)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừa (tiếng đáp lại)(kế thừa)
中表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn
- ,!
Này, bạn nghe tôi nói!
- 貳叹thán từ
ơi; ê (thán từ gọi người)(kế thừa)
中用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn
- 參叹thán từ
(thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)(kế thừa)
中表示叹气、惋惜的声音biǎoshì tànqì、wǎnxī de shēngyīn
- ,。
Ai, tôi quên mang ô rồi.
ừ; ừa (tiếng đáp lại)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừa (tiếng đáp lại)(kế thừa)
中表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn
- ,!
Này, bạn nghe tôi nói!
- 貳叹thán từ
ơi; ê (thán từ gọi người)(kế thừa)
中用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn
- 參叹thán từ
(thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)(kế thừa)
中表示叹气、惋惜的声音biǎoshì tànqì、wǎnxī de shēngyīn
- ,。
Ai, tôi quên mang ô rồi.
ừ; ừa (tiếng đáp lại)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừa (tiếng đáp lại)(kế thừa)
中表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn
- ,!
Này, bạn nghe tôi nói!
- 貳叹thán từ
ơi; ê (thán từ gọi người)(kế thừa)
中用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn
- 參叹thán từ
(thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)(kế thừa)
中表示叹气、惋惜的声音biǎoshì tànqì、wǎnxī de shēngyīn
- ,。
Ai, tôi quên mang ô rồi.
ừ; ừa (tiếng đáp lại)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừa (tiếng đáp lại)(kế thừa)
中表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn
- ,!
Này, bạn nghe tôi nói!
- 貳叹thán từ
ơi; ê (thán từ gọi người)(kế thừa)
中用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn
- 參叹thán từ
(thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)(kế thừa)
中表示叹气、惋惜的声音biǎoshì tànqì、wǎnxī de shēngyīn
- ,。
Ai, tôi quên mang ô rồi.
thở dài; than thở (biểu lộ nuối tiếc)
NGHĨA
- 壹叹thán từ
thở dài; than thở (biểu lộ nuối tiếc)
中表示叹气或遗憾的声音biǎoshì tànqì huò yíhàn de shēngyīn
- ,。
Ôi, tôi quên mang ô rồi.
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừa (tiếng đáp lại)(kế thừa)
中表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn
- ,!
Này, bạn nghe tôi nói!
- 貳叹thán từ
ơi; ê (thán từ gọi người)(kế thừa)
中用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn
- 參叹thán từ
(thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)(kế thừa)
中表示叹气、惋惜的声音biǎoshì tànqì、wǎnxī de shēngyīn
- ,。
Ai, tôi quên mang ô rồi.
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừa (tiếng đáp lại)(kế thừa)
中表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn
- ,!
Này, bạn nghe tôi nói!
- 貳叹thán từ
ơi; ê (thán từ gọi người)(kế thừa)
中用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn
- 參叹thán từ
(thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)(kế thừa)
中表示叹气、惋惜的声音biǎoshì tànqì、wǎnxī de shēngyīn
- ,。
Ai, tôi quên mang ô rồi.
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừa (tiếng đáp lại)(kế thừa)
中表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn
- ,!
Này, bạn nghe tôi nói!
- 貳叹thán từ
ơi; ê (thán từ gọi người)(kế thừa)
中用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn
- 參叹thán từ
(thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)(kế thừa)
中表示叹气、惋惜的声音biǎoshì tànqì、wǎnxī de shēngyīn
- ,。
Ai, tôi quên mang ô rồi.
NGHĨA
- 壹叹thán từ
ừ; ừa (tiếng đáp lại)(kế thừa)
中表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn
- ,!
Này, bạn nghe tôi nói!
- 貳叹thán từ
ơi; ê (thán từ gọi người)(kế thừa)
中用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn
- 參叹thán từ
(thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)(kế thừa)
中表示叹气、惋惜的声音biǎoshì tànqì、wǎnxī de shēngyīn
- ,。
Ai, tôi quên mang ô rồi.
NGHĨA
- 壹叹thán từ
thở dài; than thở (biểu lộ nuối tiếc)
中表示叹气或遗憾的声音biǎoshì tànqì huò yíhàn de shēngyīn
- ,。
Ôi, tôi quên mang ô rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]