éi
ai
bộ ngôn · 9 nét

ừ; ừa (tiếng đáp lại)

3 nghĩa#3123
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    ừ; ừa (tiếng đáp lại)(kế thừa)

    表示同意或回答的声音biǎoshì tóngyì huò huídá de shēngyīn

    • Này, bạn nghe tôi nói!

  2. thán từ

    ơi; ê (thán từ gọi người)(kế thừa)

    用来呼唤或吸引别人注意的声音yònglái hūhuàn huò xīyǐn biérén zhùyì de shēngyīn

  3. thán từ

    (thán từ) ôi; chao ôi (thở dài tiếc nuối)(kế thừa)

    表示叹气、惋惜的声音biǎoshì tànqì、wǎnxī de shēngyīn

    • Ai, tôi quên mang ô rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.