Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
饲养
饲养
tự dưỡng
nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22564
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 。
Anh ấy nuôi rất nhiều động vật.
- 貳动động từ
nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
饲养
Phồn thể飼養
tự dưỡng
nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#22564
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dưỡng (súc vật); chăn nuôi
- 。
Anh ấy nuôi rất nhiều động vật.
- 貳动động từ
nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng