Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
唐太宗李卫公问对
唐太宗李卫公问对
đường thái tông lý vệ công vấn đối
Sách "Đường Thái Tông Lý Vệ Công Vấn Đối", binh thư được cho là của Lý Tĩnh, một trong Thất thư binh pháp cổ đại Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sách "Đường Thái Tông Lý Vệ Công Vấn Đối", binh thư được cho là của Lý Tĩnh, một trong Thất thư binh pháp cổ đại Trung Quốc
- 《》。
“Đường Thái Tông Lý Vệ Công Vấn Đối” là một tác phẩm quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ唐太宗李卫公问对
Phồn thể唐太宗李衛公問對
đường thái tông lý vệ công vấn đối
Sách "Đường Thái Tông Lý Vệ Công Vấn Đối", binh thư được cho là của Lý Tĩnh, một trong Thất thư binh pháp cổ đại Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sách "Đường Thái Tông Lý Vệ Công Vấn Đối", binh thư được cho là của Lý Tĩnh, một trong Thất thư binh pháp cổ đại Trung Quốc
- 《》。
“Đường Thái Tông Lý Vệ Công Vấn Đối” là một tác phẩm quân sự.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối