吸收

吸收
shōu
hấp thu

hấp thụ; tiếp thu; hấp thu

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)4 nghĩa#7202
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hấp thụ; tiếp thu; hấp thu

    吸进体内或吸收到自己身上xī jìn tǐnèi huò xīshōu dào zìjǐ shēnshang

    • Thực vật hấp thụ nước.

  2. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ

    把某种物质或能量等吸入或接受bǎ mǒuzhǒng wùzhì huò néngliàng děng xīrù huò jiēshòu

  3. động từ

    tiếp thu; hấp thụ; rút ra (bài học)

    学习并接受新的知识、思想或经验xuéxí bìng jiēshòu xīn de zhīshi、sīxiǎng huò jīngyàn

    • Anh ấy nhanh chóng tiếp thu kiến thức mới.

  4. động từ

    hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng

    接纳人员进入组织或机构工作jiēnà rényuán jìnrù zǔzhī huò jīgòu gōngzuò

    • Công ty đã tuyển dụng nhân viên mới.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.