- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hấp thụ; tiếp thu; hấp thu
hấp thụ; tiếp thu; hấp thu
中吸进体内或吸收到自己身上xī jìn tǐnèi huò xīshōu dào zìjǐ shēnshang
Thực vật hấp thụ nước.
hấp thụ; tiêu thụ
中把某种物质或能量等吸入或接受bǎ mǒuzhǒng wùzhì huò néngliàng děng xīrù huò jiēshòu
tiếp thu; hấp thụ; rút ra (bài học)
中学习并接受新的知识、思想或经验xuéxí bìng jiēshòu xīn de zhīshi、sīxiǎng huò jīngyàn
Anh ấy nhanh chóng tiếp thu kiến thức mới.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
中接纳人员进入组织或机构工作jiēnà rényuán jìnrù zǔzhī huò jīgòu gōngzuò
Công ty đã tuyển dụng nhân viên mới.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hấp thụ; tiếp thu; hấp thu
hấp thụ; tiếp thu; hấp thu
中吸进体内或吸收到自己身上xī jìn tǐnèi huò xīshōu dào zìjǐ shēnshang
Thực vật hấp thụ nước.
hấp thụ; tiêu thụ
中把某种物质或能量等吸入或接受bǎ mǒuzhǒng wùzhì huò néngliàng děng xīrù huò jiēshòu
tiếp thu; hấp thụ; rút ra (bài học)
中学习并接受新的知识、思想或经验xuéxí bìng jiēshòu xīn de zhīshi、sīxiǎng huò jīngyàn
Anh ấy nhanh chóng tiếp thu kiến thức mới.
hấp thụ; tiếp thu; tuyển dụng
中接纳人员进入组织或机构工作jiēnà rényuán jìnrù zǔzhī huò jīgòu gōngzuò
Công ty đã tuyển dụng nhân viên mới.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.