消化

消化
xiāohuà
tiêu hoá

tiêu hoá

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#11910
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu hoá

    食物在胃里分解成容易吸收的物质shíwù zài wèi lǐ fēnjiě chéng róngyì xīshōu de wùzhì

    • Loại thức ăn này rất khó tiêu hóa.

  2. động từ

    tiêu hóa; (bóng) tiếp thu; hấp thụ; xử lý

    把食物分解成能被身体吸收的物质;比喻理解和吸收知识bǎ shíwù fēnjiě chéng néng bèi shēntǐ xīshōu de wùzhì; bǐyù lǐjiě hé xīshōu zhīshi

    • Tôi cần thời gian để tiêu hóa những thông tin này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.