Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
摄取
摄取
nhiếp thủ
hấp thụ; tiêu thụ (dinh dưỡng)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#42934
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hấp thụ; tiêu thụ (dinh dưỡng)
- 。
Ăn nhiều rau có thể hấp thụ vitamin.
- 貳动động từ
hấp thụ; tiêu thụ (thức ăn, chất dinh dưỡng)
- 。
Chúng ta cần nạp đủ nước mỗi ngày.
- 參动động từ
tiếp thu; hấp thụ; rút ra (bài học)
- 。
Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng.
- 肆动động từ
chụp ảnh; thu nạp (dinh dưỡng)
- 。
Anh ấy đã chụp được cảnh đẹp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
摄取
Phồn thể攝取
nhiếp thủ
hấp thụ; tiêu thụ (dinh dưỡng)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#42934
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hấp thụ; tiêu thụ (dinh dưỡng)
- 。
Ăn nhiều rau có thể hấp thụ vitamin.
- 貳动động từ
hấp thụ; tiêu thụ (thức ăn, chất dinh dưỡng)
- 。
Chúng ta cần nạp đủ nước mỗi ngày.
- 參动động từ
tiếp thu; hấp thụ; rút ra (bài học)
- 。
Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng.
- 肆动động từ
chụp ảnh; thu nạp (dinh dưỡng)
- 。
Anh ấy đã chụp được cảnh đẹp.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)