摄取

摄取
shè
nhiếp thủ

hấp thụ; tiêu thụ (dinh dưỡng)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#42934
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ (dinh dưỡng)

    • Ăn nhiều rau có thể hấp thụ vitamin.

  2. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ (thức ăn, chất dinh dưỡng)

    • Chúng ta cần nạp đủ nước mỗi ngày.

  3. động từ

    tiếp thu; hấp thụ; rút ra (bài học)

    • Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng.

  4. động từ

    chụp ảnh; thu nạp (dinh dưỡng)

    • Anh ấy đã chụp được cảnh đẹp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.