水分

水分
shuǐfèn
thuỷ phận

độ ẩm; hàm lượng nước; (bóng) phần thổi phồng; nội dung không thực chất

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#18786
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ ẩm; hàm lượng nước; (bóng) phần thổi phồng; nội dung không thực chất

    • Trong đất có đủ độ ẩm.

  2. danh từ

    độ ẩm; hàm lượng nước; (bóng) sự thổi phồng; phần dư thừa

    • Bài viết này có nhiều sự cường điệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.