Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
/
汲取
汲取
cấp thủ
hút lấy; tiếp thu; rút ra (bài học)
1 nghĩa#28815
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hút lấy; tiếp thu; rút ra (bài học)
- 。
Chúng ta nên rút ra bài học.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
汲取
Phồn thể汲
cấp thủ
hút lấy; tiếp thu; rút ra (bài học)
1 nghĩa#28815
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hút lấy; tiếp thu; rút ra (bài học)
- 。
Chúng ta nên rút ra bài học.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)