Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
营养
营养
doanh dưỡng
dinh dưỡng; chất dinh dưỡng
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#11022Lượng từ 种
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dinh dưỡng; chất dinh dưỡng
中食物中能使身体健康强壮的成分shíwù zhōng néng shǐ shēntǐ jiànkāng qiángzhuàng de chéngfèn
- 。
Loại thực phẩm này rất bổ dưỡng.
- 貳名danh từ
dinh dưỡng; chất bổ
中身体需要的物质,使人健康、强壮shēntǐ xūyào de wùzhì, shǐ rén jiànkāng、qiángzhuàng
- 。
Loại thức ăn này rất bổ dưỡng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
营养
Phồn thể營養
doanh dưỡng
dinh dưỡng; chất dinh dưỡng
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#11022Lượng từ 种
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dinh dưỡng; chất dinh dưỡng
中食物中能使身体健康强壮的成分shíwù zhōng néng shǐ shēntǐ jiànkāng qiángzhuàng de chéngfèn
- 。
Loại thực phẩm này rất bổ dưỡng.
- 貳名danh từ
dinh dưỡng; chất bổ
中身体需要的物质,使人健康、强壮shēntǐ xūyào de wùzhì, shǐ rén jiànkāng、qiángzhuàng
- 。
Loại thức ăn này rất bổ dưỡng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)