吃人家的嘴软,拿人家的手短

吃人家的嘴软,拿人家的手短
chīrénjiādezuǐruǎn,rénjiādeshǒuduǎn

ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn (nhận ơn huệ thì khó từ chối) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn (nhận ơn huệ thì khó từ chối) [thành ngữ]

    • Ăn của người thì mềm miệng, cầm của người thì tay ngắn.

  2. tính từ

    ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn (đã nhận ơn huệ thì khó mà thẳng thắn) [thành ngữ]

    • Ăn của người thì mềm miệng, cầm của người thì ngắn tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.