可擦除可编程只读存储器

可擦除可编程只读存储器
chúbiānchéngzhǐcúnchǔ
khả sát trừ khả biên trình chỉ độc tồn trữ khí

Bộ nhớ chỉ đọc lập trình được và xóa được (EPROM)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Bộ nhớ chỉ đọc lập trình được và xóa được (EPROM)

    • EPROM là một loại bộ nhớ không bay hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • đinh(người đàn ông trưởng thành)HÀI THANH

Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.