chá
sát
bộ miên · 14 nét

quan sát; kiểm tra; xem xét

7 nghĩa#46201
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quan sát; kiểm tra; xem xét

    • Xin bạn kiểm tra tài liệu này.

  2. động từ

    xem xét; điều tra; quan sát

    • Xin bạn xem xét tài liệu này.

  3. động từ

    xem xét; quan sát; điều tra

    • Tôi nhận thấy anh ấy rất căng thẳng.

  4. động từ

    quan sát; chiêm nghiệm

    • Xin bạn hãy xem xét kỹ lưỡng.

  5. tính từ

    xem xét; quan sát; điều tra

    • Điều này rất rõ ràng.

  6. động từ

    hỏi thăm; hỏi han công việc

    • Xin bạn điều tra một chút.

  7. danh từ

    tên tắt của tỉnh Sát Cáp Nhĩ

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.