有权

有权
yǒuquán
hữu quyền

có quyền; được quyền

4 nghĩa#3556
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có quyền; được quyền

    有法律或制度允许的资格或权力yǒu fǎlǜ huò zhìdù yǔnxǔ de zīgé huò quánlì

    • Bạn không có quyền làm như vậy.

  2. động từ

    có quyền; được quyền

    有权力或资格做某事yǒu quánlì huò zīgé zuò mǒu shì

  3. động từ

    có quyền; có thẩm quyền

    拥有做某事的权利或资格yōngyǒu zuò mǒushì de quánlì huò zīgé

    • Anh ấy có quyền quyết định.

  4. tính từ

    mạnh mẽ; hùng mạnh

    有力量、能力强的;厉害的yǒu lìliàng、néng lì qiáng de;lìhai de

    • Anh ấy là một người có quyền lực.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.