不得

不得
bất đắc

không thể; không cho phép

4 nghĩa#3773
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thể; không cho phép

    不允许;不能bù yǔnxǔ;bù néng

    • Bạn không được đến muộn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Ăn cơm tập thể chả có cái mùi vị gì.

  2. trạng từ

    không được; không thể

    不能;不可以;不许bù néng;bù kěyǐ;bù xǔ

    • Bạn không được vào.

  3. trạng từ

    không được phép; không được

    不能够;禁止做某事bù nénggoù;jìnzhǐ zuò mǒushì

  4. trạng từ

    không thể; không thể làm được

    不能;无法做bù néng;wú fǎ zuò

    • Bạn không được vô lễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.