Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无法
无法
vô pháp
không thể; không có cách nào
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#420
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không thể; không có cách nào
中不能;做不了bù néng;zuò bu liǎo
- 。
Tôi không thể giúp bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
无法
Phồn thể無法
vô pháp
không thể; không có cách nào
HSK 4 (3.0)1 nghĩa#420
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
không thể; không có cách nào
中不能;做不了bù néng;zuò bu liǎo
- 。
Tôi không thể giúp bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.