Bước đi mà vẫn chưa dứt, cứ quay trở lại hoài.
/
还好
还好
hoàn hảo
còn ổn; khá tốt; không tệ
2 nghĩa#419
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
còn ổn; khá tốt; không tệ
中不太坏;比较好bú tài huài; bǐjiào hǎo
- 貳副trạng từ
may mà; cũng được; tạm ổn
中幸运地;好在;不幸中的幸运xìngyùn de;hǎozài;búxìngzhòng de xìngyùn
- 。
May mà bạn đã đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
还好
Phồn thể還好
hoàn hảo
còn ổn; khá tốt; không tệ
2 nghĩa#419
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
còn ổn; khá tốt; không tệ
中不太坏;比较好bú tài huài; bǐjiào hǎo
- 貳副trạng từ
may mà; cũng được; tạm ổn
中幸运地;好在;不幸中的幸运xìngyùn de;hǎozài;búxìngzhòng de xìngyùn
- 。
May mà bạn đã đến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi