Tới nội dung chính

能够

能够
nénggòu
năng cú

có thể; có khả năng

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#734
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    có thể; có khả năng

    中有本领或有条件做某事yǒu běnlǐng huò yǒu tiáojiàn zuò mǒushì

    • 。

      Anh ấy có thể giúp bạn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.

  2. 貳动động từ

    có khả năng; có thể

    中有力量或条件去做某事yǒu lìliàng huò tiáojiàn qù zuò mǒu shì

    • 。

      Tôi có thể giúp bạn.

  3. 參动động từ

    có thể; có khả năng

    中有能力做某事;可以做yǒu néngglì zuò mǒushì;kěyǐ zuò

    • 。

      Tôi có thể giúp bạn.

能
néng
năng
BỘ THỦ⾁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu