能够

能够
nénggòu
năng cú

có thể; có khả năng

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#734
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể; có khả năng

    有本领或有条件做某事yǒu běnlǐng huò yǒu tiáojiàn zuò mǒushì

    • Anh ấy có thể giúp bạn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.

  2. động từ

    có khả năng; có thể

    有力量或条件去做某事yǒu lìliàng huò tiáojiàn qù zuò mǒu shì

    • Tôi có thể giúp bạn.

  3. động từ

    có thể; có khả năng

    有能力做某事;可以做yǒu néngglì zuò mǒushì;kěyǐ zuò

    • Tôi có thể giúp bạn.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý
  • 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))HỘI Ý

Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.