Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
能够
có thể; có khả năng
NGHĨA
- 壹动động từ
có thể; có khả năng
中有本领或有条件做某事yǒu běnlǐng huò yǒu tiáojiàn zuò mǒushì
- 。
Anh ấy có thể giúp bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.
- 貳动động từ
có khả năng; có thể
中有力量或条件去做某事yǒu lìliàng huò tiáojiàn qù zuò mǒu shì
- 。
Tôi có thể giúp bạn.
- 參动động từ
có thể; có khả năng
中有能力做某事;可以做yǒu néngglì zuò mǒushì;kěyǐ zuò
- 。
Tôi có thể giúp bạn.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 句cú(câu, một đơn vị)HÌNH THANH
- 多đa(nhiều)HỘI Ý
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
có thể; có khả năng
NGHĨA
- 壹动động từ
có thể; có khả năng
中有本领或有条件做某事yǒu běnlǐng huò yǒu tiáojiàn zuò mǒushì
- 。
Anh ấy có thể giúp bạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.
- 貳动động từ
có khả năng; có thể
中有力量或条件去做某事yǒu lìliàng huò tiáojiàn qù zuò mǒu shì
- 。
Tôi có thể giúp bạn.
- 參动động từ
có thể; có khả năng
中有能力做某事;可以做yǒu néngglì zuò mǒushì;kěyǐ zuò
- 。
Tôi có thể giúp bạn.
解字
GIẢI TỰ- 句cú(câu, một đơn vị)HÌNH THANH
- 多đa(nhiều)HỘI Ý
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày