选中

选中
xuǎnzhòng
tuyển trúng

chọn trúng; lựa chọn được; quyết định chọn

1 nghĩa#7755
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chọn trúng; lựa chọn được; quyết định chọn

    用手指或鼠标点击选择某个对象yòng shǒu zhǐ huò shǔbiāo diǎnjī xuǎnzé mǒu ge duìxiàng

    • Bạn đã chọn cái gì?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.