订单

订单
dìngdān
đính đơn

đơn đặt hàng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9057
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đơn đặt hàng

    购买东西时写下的单据gòumǎi dōngxi shí xiěxià de dānjù

    • Tôi có một đơn đặt hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • đinh(đinh, người đàn ông)HÀI THANH

Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.