设置

设置
shèzhì
thiết trí

thiết lập; cài đặt; cài

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#4949
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thiết lập; cài đặt; cài

    建立或安排某种制度、系统或环境jiànlì huò ānpái mǒuzhǒng zhìdù、xìtǒng huò huánjìng

    • Xin hãy cài đặt một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.