Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
/
航班
航班
hàng ban
chuyến bay; chuyến tàu (theo lịch trình)
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3930
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyến bay; chuyến tàu (theo lịch trình)
中按照时间表定期飞行的飞机或船舶ànzhào shíjiānbiǎo dìngqī fēixíng de fēijī huò chuánbó
- ?
Chuyến bay này mấy giờ cất cánh?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
航班
Phồn thể航
hàng ban
chuyến bay; chuyến tàu (theo lịch trình)
HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#3930
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chuyến bay; chuyến tàu (theo lịch trình)
中按照时间表定期飞行的飞机或船舶ànzhào shíjiānbiǎo dìngqī fēixíng de fēijī huò chuánbó
- ?
Chuyến bay này mấy giờ cất cánh?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ