Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
/
预订
预订
dự đính
đặt trước; đặt chỗ; đặt hàng trước
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#11891
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt trước; đặt chỗ; đặt hàng trước
中提前预留或安排;计划好要买的东西tíqián yùliú huò ānpái;jìhuà hǎo yào mǎi de dōngxi
- 。
Tôi muốn đặt trước một phòng.
- 貳动động từ
đặt hàng; đặt mua hàng
中提前安排购买或使用的事情tíqiān ānpái gòumǎi huò shǐyòng de shìqing
- 。
Tôi muốn đặt một phòng.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
预订
Phồn thể預訂
dự đính
đặt trước; đặt chỗ; đặt hàng trước
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#11891
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đặt trước; đặt chỗ; đặt hàng trước
中提前预留或安排;计划好要买的东西tíqián yùliú huò ānpái;jìhuà hǎo yào mǎi de dōngxi
- 。
Tôi muốn đặt trước một phòng.
- 貳动động từ
đặt hàng; đặt mua hàng
中提前安排购买或使用的事情tíqiān ānpái gòumǎi huò shǐyòng de shìqing
- 。
Tôi muốn đặt một phòng.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)