Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
/
反革命宣传煽动罪
反革命宣传煽动罪
phản cách mệnh tuyên truyền phiến động tội
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
- 。
Tội tuyên truyền kích động phản cách mạng là một tội nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
反革命宣传煽动罪
Phồn thể反革命宣傳煽動罪
phản cách mệnh tuyên truyền phiến động tội
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
- 。
Tội tuyên truyền kích động phản cách mạng là một tội nghiêm trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (biến thể của 网))BỘ
- 非phi(sai trái, không đúng)HÌNH THANH
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu