反革命宣传煽动罪

反革命宣传煽动罪
fǎnmìngxuānchuánshāndòngzuì
phản cách mệnh tuyên truyền phiến động tội

tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

    • Tội tuyên truyền kích động phản cách mạng là một tội nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá dốc)BỘ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý

Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.