shàn
phiến
bộ hộ · 10 nét

quạt; cánh (cửa)

HSK 5 (3.0)3 nghĩa#9332
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quạt; cánh (cửa)

    用手或机器摇动使空气流动的工具;门窗可以推拉或转动的部分yòng shǒu huò jīqì yáodòng shǐ kōngqì liúdòng de gōngjù;mén chuāng kěyǐ tuīlā huò zhuǎndòng de bùfen

    • Cái quạt này rất đẹp.

  2. lượng từ

    tờ; cái (lượng từ dùng cho cửa, cửa sổ, v.v.)

    用来计算门、窗等的数量yònglái jìsuàn mén、chuāng děng de shùliàng

  3. danh từ

    cánh (cửa, cửa sổ...); tấm (phẳng có thể tháo rời hoặc bản lề)

    门、窗或其他东西上可以打开关闭的平的部分mén、chuāng huò qítā dōngxi shang kěyǐ dǎkāi guānbì de píng de bùfen

    • Cánh cửa này cũ lắm rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.

(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.