Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
扇
quạt; cánh (cửa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quạt; cánh (cửa)
中用手或机器摇动使空气流动的工具;门窗可以推拉或转动的部分yòng shǒu huò jīqì yáodòng shǐ kōngqì liúdòng de gōngjù;mén chuāng kěyǐ tuīlā huò zhuǎndòng de bùfen
- 。
Cái quạt này rất đẹp.
- 貳量lượng từ
tờ; cái (lượng từ dùng cho cửa, cửa sổ, v.v.)
中用来计算门、窗等的数量yònglái jìsuàn mén、chuāng děng de shùliàng
- 參名danh từ
cánh (cửa, cửa sổ...); tấm (phẳng có thể tháo rời hoặc bản lề)
中门、窗或其他东西上可以打开关闭的平的部分mén、chuāng huò qítā dōngxi shang kěyǐ dǎkāi guānbì de píng de bùfen
- 。
Cánh cửa này cũ lắm rồi.
quạt (bằng quạt); phe phẩy
NGHĨA
- 壹动động từ
quạt (bằng quạt); phe phẩy
中用扇子摇动空气,使凉爽yòng shànzi yáodòng kōngqì, shǐ liángkuai
- 。
Anh ấy dùng quạt để quạt gió.
- 貳动động từ
tát (vào mặt)
中用手打脸yòng shǒu dǎ liǎn
- 。
Anh ta tát cô ấy một cái.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
quạt; cánh (cửa)
中用手或机器摇动使空气流动的工具;门窗可以推拉或转动的部分yòng shǒu huò jīqì yáodòng shǐ kōngqì liúdòng de gōngjù;mén chuāng kěyǐ tuīlā huò zhuǎndòng de bùfen
- 。
Cái quạt này rất đẹp.
- 貳量lượng từ
tờ; cái (lượng từ dùng cho cửa, cửa sổ, v.v.)
中用来计算门、窗等的数量yònglái jìsuàn mén、chuāng děng de shùliàng
- 參名danh từ
cánh (cửa, cửa sổ...); tấm (phẳng có thể tháo rời hoặc bản lề)
中门、窗或其他东西上可以打开关闭的平的部分mén、chuāng huò qítā dōngxi shang kěyǐ dǎkāi guānbì de píng de bùfen
- 。
Cánh cửa này cũ lắm rồi.
NGHĨA
- 壹动động từ
quạt (bằng quạt); phe phẩy
中用扇子摇动空气,使凉爽yòng shànzi yáodòng kōngqì, shǐ liángkuai
- 。
Anh ấy dùng quạt để quạt gió.
- 貳动động từ
tát (vào mặt)
中用手打脸yòng shǒu dǎ liǎn
- 。
Anh ta tát cô ấy một cái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn
- 扈hùtùy tùng; đoàn tùy tùng