Tới nội dung chính

亘

亘
gèn
cắng
⼆bộ nhị · 6 nét

trải dài; kéo dài liên tục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trải dài; kéo dài liên tục

    • 。

      Không thay đổi từ xưa đến nay.

  2. 貳动động từ

    xuyên suốt; liên tục (kéo dài không gián đoạn)

    • 。

      Dãy núi này vĩnh viễn không thay đổi.

亘
gèn
cắng
BỘ THỦ⼆
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu