Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
反美是工作赴美是生活
chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống (châm biếm những người hô hào bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)
NGHĨA
- 壹名danh từ
chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống (châm biếm những người hô hào bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống (châm biếm những người hô hào bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)
NGHĨA
- 壹名danh từ
chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống (châm biếm những người hô hào bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu