Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加快
加快
gia khoái
đẩy nhanh; tăng tốc; thúc đẩy
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#10675
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đẩy nhanh; tăng tốc; thúc đẩy
中使速度变得更快;提高进度shǐ sùdù biànde gèng kuài; tígāo jìnduò
- 。
Xin hãy tăng tốc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
加快
Phồn thể加
gia khoái
đẩy nhanh; tăng tốc; thúc đẩy
HSK 3 (3.0)1 nghĩa#10675
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đẩy nhanh; tăng tốc; thúc đẩy
中使速度变得更快;提高进度shǐ sùdù biànde gèng kuài; tígāo jìnduò
- 。
Xin hãy tăng tốc.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)HÌNH THANH
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng