加快

加快
jiākuài
gia khoái

đẩy nhanh; tăng tốc; thúc đẩy

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#10675
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đẩy nhanh; tăng tốc; thúc đẩy

    使速度变得更快;提高进度shǐ sùdù biànde gèng kuài; tígāo jìnduò

    • Xin hãy tăng tốc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.