延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
延迟
trì hoãn; chần chừ
NGHĨA
- 壹动động từ
trì hoãn; chần chừ
中使某事晚发生或往后推移shǐ mǒu shì wǎn fāshēng huò wǎng hòu tuīyí
- 。
Cuộc họp bị hoãn rồi.
- 貳动động từ
trì hoãn; kéo dài; dây dưa
中把某事推后或拖延,不立即进行bǎ mǒushì tuīhòu huòzhě tuōyán、búlìjí jìnxíng
- 。
Xin đừng trì hoãn công việc của bạn.
- 參动động từ
trễ; độ trễ; (máy tính) lag
中因为网络或系统问题而变慢或不能立即响应yīnwèi wǎngluò huò xìtǒng wèntí ér biàn màn huò búnéng lìjí xiǎngyìng
- 。
Độ trễ mạng rất cao.
- 肆动động từ
trì hoãn; khai triển; triển lãm
中把做某事的时间往后推,不立即进行bǎ zuò mǒushì de shíjiān wǎnghòu tuī、búlìjí jìnxíng
- 伍动động từ
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
中把事情推后;不马上进行bǎ shìqing tuīhòu;bù mǎshang jìnxíng
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
trì hoãn; chần chừ
NGHĨA
- 壹动động từ
trì hoãn; chần chừ
中使某事晚发生或往后推移shǐ mǒu shì wǎn fāshēng huò wǎng hòu tuīyí
- 。
Cuộc họp bị hoãn rồi.
- 貳动động từ
trì hoãn; kéo dài; dây dưa
中把某事推后或拖延,不立即进行bǎ mǒushì tuīhòu huòzhě tuōyán、búlìjí jìnxíng
- 。
Xin đừng trì hoãn công việc của bạn.
- 參动động từ
trễ; độ trễ; (máy tính) lag
中因为网络或系统问题而变慢或不能立即响应yīnwèi wǎngluò huò xìtǒng wèntí ér biàn màn huò búnéng lìjí xiǎngyìng
- 。
Độ trễ mạng rất cao.
- 肆动động từ
trì hoãn; khai triển; triển lãm
中把做某事的时间往后推,不立即进行bǎ zuò mǒushì de shíjiān wǎnghòu tuī、búlìjí jìnxíng
- 伍动động từ
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
中把事情推后;不马上进行bǎ shìqing tuīhòu;bù mǎshang jìnxíng
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 尺xích(thước đo (gợi âm 'trì'))HÌNH THANH
Đi từng bước nhỏ như đo bằng thước, nên mới chậm trễ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.