延迟

延迟
yánchí
diên trì

trì hoãn; chần chừ

5 nghĩa#12052
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trì hoãn; chần chừ

    使某事晚发生或往后推移shǐ mǒu shì wǎn fāshēng huò wǎng hòu tuīyí

    • Cuộc họp bị hoãn rồi.

  2. động từ

    trì hoãn; kéo dài; dây dưa

    把某事推后或拖延,不立即进行bǎ mǒushì tuīhòu huòzhě tuōyán、búlìjí jìnxíng

    • Xin đừng trì hoãn công việc của bạn.

  3. động từ

    trễ; độ trễ; (máy tính) lag

    因为网络或系统问题而变慢或不能立即响应yīnwèi wǎngluò huò xìtǒng wèntí ér biàn màn huò búnéng lìjí xiǎngyìng

    • Độ trễ mạng rất cao.

  4. động từ

    trì hoãn; khai triển; triển lãm

    把做某事的时间往后推,不立即进行bǎ zuò mǒushì de shíjiān wǎnghòu tuī、búlìjí jìnxíng

  5. động từ

    trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ

    把事情推后;不马上进行bǎ shìqing tuīhòu;bù mǎshang jìnxíng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dẫn(bước đi, di chuyển)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)HỘI Ý

延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.