Dùng tay kéo lê thứ gì đó phía sau gọi là 拖 (tha).
/
拖延
拖延
tha diên
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8730
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
中把事情往后推,不立即去做bǎ shìqing wǎnghòu tuī、búlìjí qù zuò
- 。
Bạn đừng trì hoãn nữa.
- 貳动động từ
trì hoãn; chần chừ
中推后做某事的时间;不急着做tuīhòu zuò mǒushì de shíjiān;bújízháo zuò
- 參动động từ
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
中把事情推后,不立即做bǎ shìqing tuīhòu, bù lìjí zuò
- 。
Bạn đừng trì hoãn thời gian.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
拖延
Phồn thể拖
tha diên
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8730
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trì hoãn; kéo dài; làm chậm lại
中把事情往后推,不立即去做bǎ shìqing wǎnghòu tuī、búlìjí qù zuò
- 。
Bạn đừng trì hoãn nữa.
- 貳动động từ
trì hoãn; chần chừ
中推后做某事的时间;不急着做tuīhòu zuò mǒushì de shíjiān;bújízháo zuò
- 參动động từ
trì hoãn; bảo thủ theo lối cũ
中把事情推后,不立即做bǎ shìqing tuīhòu, bù lìjí zuò
- 。
Bạn đừng trì hoãn thời gian.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)