改革
cải cách; đổi mới
NGHĨA
- 壹动động từ
cải cách; đổi mới
中改变制度或办法以使其更好gǎibiàn zhìdù huò bànfǎ yǐ shǐ qī gèng hǎo
- 。
Đất nước chúng ta đang cải cách.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
- 。
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 貳动động từ
cải cách; cải tổ
中改变制度或办法,使其更好gǎibiàn zhìdù huò bànfǎ, shǐ qī gèng hǎo
- 。
Chúng ta cần cải cách.
cải cách; đổi mới
NGHĨA
- 壹动động từ
cải cách; đổi mới
中改变制度或办法以使其更好gǎibiàn zhìdù huò bànfǎ yǐ shǐ qī gèng hǎo
- 。
Đất nước chúng ta đang cải cách.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.
- 。
Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 。
Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- 貳动động từ
cải cách; cải tổ
中改变制度或办法,使其更好gǎibiàn zhìdù huò bànfǎ, shǐ qī gèng hǎo
- 。
Chúng ta cần cải cách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.