Tới nội dung chính

改革

改革
gǎigé
cải cách

cải cách; đổi mới

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8449Lượng từ 次 / 种 / 项
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cải cách; đổi mới

    中改变制度或办法以使其更好gǎibiàn zhìdù huò bànfǎ yǐ shǐ qī gèng hǎo

    • 。

      Đất nước chúng ta đang cải cách.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Chúng tôi đang cân nhắc thay đổi quá trình sản xuất.

    • 。

      Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • 。

      Ông ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • 。

      Anh ta đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

    • 。

      Ổng đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.

  2. 貳动động từ

    cải cách; cải tổ

    中改变制度或办法,使其更好gǎibiàn zhìdù huò bànfǎ, shǐ qī gèng hǎo

    • 。

      Chúng ta cần cải cách.

改
gǎi
cải
BỘ THỦ⽁
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu