提速

提速
đề tốc

tăng tốc độ; tăng tốc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng tốc độ; tăng tốc

    • Tàu hỏa đang tăng tốc.

  2. động từ

    tăng tốc; đẩy nhanh tiến độ

  3. động từ

    đẩy nhanh; gấp rút tiến hành

    • Chúng ta cần tăng tốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.