放慢

放慢
fàngmàn
phóng mạn

làm chậm lại; giảm tốc độ

1 nghĩa#18681
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm chậm lại; giảm tốc độ

    • Xin bạn giảm tốc độ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.