Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加速
加速
gia tốc
tăng tốc; đẩy nhanh; gia tốc
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4726
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng tốc; đẩy nhanh; gia tốc
中使速度变快;变得更迅速shǐ sùdù biànkuài; biànde gèng xùnsù
- !
Xin hãy tăng tốc!
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
加速
Phồn thể加
gia tốc
tăng tốc; đẩy nhanh; gia tốc
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4726
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tăng tốc; đẩy nhanh; gia tốc
中使速度变快;变得更迅速shǐ sùdù biànkuài; biànde gèng xùnsù
- !
Xin hãy tăng tốc!
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng