加速

加速
jiā
gia tốc

tăng tốc; đẩy nhanh; gia tốc

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#4726
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng tốc; đẩy nhanh; gia tốc

    使速度变快;变得更迅速shǐ sùdù biànkuài; biànde gèng xùnsù

    • Xin hãy tăng tốc!

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.